tribune
UK/ˈtɹɪbjuːn/
US/ˈtɹɪbjuːn/
giọng máy của trình duyệt
tribune nghĩa là quan bảo dân, diễn đàn.
Nghĩa của tribune
Danh từ
- Sử học Quan bảo dân.
- Diễn đàn.
- Khán đài.
Dạng từ của tribune
| Số nhiều | tribunes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tribune
Đồng nghĩa
Họ từ của tribune
Câu hỏi thường gặp
tribune nghĩa là gì?
tribune (danh từ) nghĩa là quan bảo dân, diễn đàn.
tribune phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tribune: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪbjuːn/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪbjuːn/.