TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tribune

UK/ˈtɹɪbjuːn/ US/ˈtɹɪbjuːn/ giọng máy của trình duyệt

tribune nghĩa là quan bảo dân, diễn đàn.

Nghĩa của tribune

Danh từ

  1. Sử học Quan bảo dân.
  2. Diễn đàn.
  3. Khán đài.

Dạng từ của tribune

Số nhiềutribunes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tribune

Đồng nghĩa

Họ từ của tribune

Câu hỏi thường gặp

tribune nghĩa là gì?

tribune (danh từ) nghĩa là quan bảo dân, diễn đàn.

tribune phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tribune: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪbjuːn/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪbjuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.