TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trickily

US/ˈtrɪ.ki.li/ giọng máy của trình duyệt

trickily nghĩa là đòi hỏi khéo léo, đòi hỏi tinh tế, quỷ quyệt, gian xảo.

Nghĩa của trickily

Phó từ

  1. Đòi hỏi khéo léo, đòi hỏi tinh tế (công việc).
  2. Quỷ quyệt, gian xảo, thủ đoạn.
  3. Phức tạp, rắc rối (công việc...).

Dạng từ của trickily

So sánh hơnmore trickily
So sánh nhấtmost trickily

Câu hỏi thường gặp

trickily nghĩa là gì?

trickily (phó từ) nghĩa là đòi hỏi khéo léo, đòi hỏi tinh tế, quỷ quyệt, gian xảo.

trickily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trickily: giọng Mỹ (US) /ˈtrɪ.ki.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.