trickery
US/ˈtɹɪ.kə.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
trickery nghĩa là ngón bịp, thủ đoạn gian trá.
Nghĩa của trickery
Danh từ
- Ngón bịp; thủ đoạn gian trá, thủ đoạn quỷ quyệt.
Dạng từ của trickery
| Số nhiều | trickeries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trickery
Đồng nghĩa
Họ từ của trickery
Câu hỏi thường gặp
trickery nghĩa là gì?
trickery (danh từ) nghĩa là ngón bịp, thủ đoạn gian trá.
trickery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trickery: giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪ.kə.ɹi/.