tricolour
UK/ˈtrɪkələ
US/ˈtraɪˌkʌlɚ/
giọng máy của trình duyệt
tricolour nghĩa là có ba màu, cờ tam tài.
Nghĩa của tricolour
Tính từ
- Có ba màu.
Danh từ
- Cờ tam tài (của Pháp).
Dạng từ của tricolour
| Số nhiều | tricolours |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tricolour
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tricolour nghĩa là gì?
tricolour (tính từ, danh từ) nghĩa là có ba màu, cờ tam tài.
tricolour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tricolour: giọng Anh (UK) /ˈtrɪkələ, giọng Mỹ (US) /ˈtraɪˌkʌlɚ/.