TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tridentine

UK/tɹaɪˈdɛntaɪn/ US/tɹaɪˈdɛntaɪn/ giọng máy của trình duyệt

tridentine nghĩa là Thuộc cộng đồng trent.

Nghĩa của tridentine

Tính từ

  1. Thuộc cộng đồng trent.

Dạng từ của tridentine

So sánh hơnmore Tridentine
So sánh nhấtmost Tridentine
Số nhiềuTridentines

Câu hỏi thường gặp

tridentine nghĩa là gì?

tridentine (tính từ) nghĩa là Thuộc cộng đồng trent.

tridentine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tridentine: giọng Anh (UK) /tɹaɪˈdɛntaɪn/, giọng Mỹ (US) /tɹaɪˈdɛntaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.