tridentine
UK/tɹaɪˈdɛntaɪn/
US/tɹaɪˈdɛntaɪn/
giọng máy của trình duyệt
tridentine nghĩa là Thuộc cộng đồng trent.
Nghĩa của tridentine
Tính từ
- Thuộc cộng đồng trent.
Dạng từ của tridentine
| So sánh hơn | more Tridentine |
| So sánh nhất | most Tridentine |
| Số nhiều | Tridentines |
Câu hỏi thường gặp
tridentine nghĩa là gì?
tridentine (tính từ) nghĩa là Thuộc cộng đồng trent.
tridentine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tridentine: giọng Anh (UK) /tɹaɪˈdɛntaɪn/, giọng Mỹ (US) /tɹaɪˈdɛntaɪn/.