TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

triennal

giọng máy của trình duyệt

triennal nghĩa là dài ba năm, lâu ba năm, ba năm một lần, cây sống ba năm.

Nghĩa của triennal

Tính từ

  1. Dài ba năm, lâu ba năm.
  2. Ba năm một lần.

Danh từ

  1. Cây sống ba năm.
  2. Sự kiện xảy ra ba năm một lần.
  3. Lễ kỷ niệm ba năm.

Câu hỏi thường gặp

triennal nghĩa là gì?

triennal (tính từ, danh từ) nghĩa là dài ba năm, lâu ba năm, ba năm một lần, cây sống ba năm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.