TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trigger-finger

giọng máy của trình duyệt

trigger-finger nghĩa là ngón tay bóp cò.

Nghĩa của trigger-finger

Danh từ

  1. Ngón tay bóp cò (ngón trỏ tay phải).
  2. Ngón tay bóp cò.
  3. Ngón tay trỏ.
  4. Bệnh ngón tay bật, bệnh ngón tay cò súng.

Dạng từ của trigger-finger

Số nhiềutrigger fingers

Câu hỏi thường gặp

trigger-finger nghĩa là gì?

trigger-finger (danh từ) nghĩa là ngón tay bóp cò.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.