TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trihedron

UK giọng người thật

trihedron nghĩa là góc tam diện, tan diện.

Nghĩa của trihedron

Danh từ

  1. toán học Góc tam diện, tan diện.

Dạng từ của trihedron

Số nhiềutrihedra

Câu hỏi thường gặp

trihedron nghĩa là gì?

trihedron (danh từ) nghĩa là góc tam diện, tan diện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Speaker: Rho9998 Recorder: Rho9998, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.