TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trilithon

UK/ˈtɹaɪ.lɪ.θɔn/ US/ˈtɹaɪ.lɪ.θɔn/ giọng máy của trình duyệt

trilithon nghĩa là Kiến trúc đá gồm hai tảng đá dựng đứng đỡ một tảng đá nằm ngang (của người xưa).

Nghĩa của trilithon

Danh từ

  1. Kiến trúc đá gồm hai tảng đá dựng đứng đỡ một tảng đá nằm ngang (của người xưa).

Dạng từ của trilithon

Số nhiềutrilithons

Câu hỏi thường gặp

trilithon nghĩa là gì?

trilithon (danh từ) nghĩa là Kiến trúc đá gồm hai tảng đá dựng đứng đỡ một tảng đá nằm ngang (của người xưa).

trilithon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trilithon: giọng Anh (UK) /ˈtɹaɪ.lɪ.θɔn/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹaɪ.lɪ.θɔn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.