trill
UK/tɹɪl/
US/tɹɪl/
giọng máy của trình duyệt
trill nghĩa là láy rền, phụ âm rung, đọc rung tiếng, nói rung tiếng.
Nghĩa của trill
Danh từ
- Âm nhạc Láy rền.
- Ngôn ngữ học Phụ âm rung.
Ngoại động từ
- Âm nhạc Láy rền.
- Đọc rung tiếng, nói rung tiếng.
- to trill the letter "r"đọc rung chữ " r"
Dạng từ của trill
| Số nhiều | trills |
| Ngôi thứ ba số ít | trills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trilling |
| Quá khứ phân từ | trilled |
| Quá khứ | trilled |
| So sánh hơn | triller |
| So sánh nhất | trillest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trill
Đồng nghĩa
Họ từ của trill
Câu ví dụ với trill
- The nightingale's trill woke me up early in the morning. Tiếng chim sơn ca hót đánh thức tôi dậy vào buổi sớm mai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
trill nghĩa là gì?
trill (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là láy rền, phụ âm rung, đọc rung tiếng, nói rung tiếng.
trill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trill: giọng Anh (UK) /tɹɪl/, giọng Mỹ (US) /tɹɪl/.