TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trill

UK/tɹɪl/ US/tɹɪl/ giọng máy của trình duyệt

trill nghĩa là láy rền, phụ âm rung, đọc rung tiếng, nói rung tiếng.

Nghĩa của trill

Danh từ

  1. Âm nhạc Láy rền.
  2. Ngôn ngữ học Phụ âm rung.

Ngoại động từ

  1. Âm nhạc Láy rền.
  2. Đọc rung tiếng, nói rung tiếng.
    • to trill the letter "r"đọc rung chữ " r"

Dạng từ của trill

Số nhiềutrills
Ngôi thứ ba số íttrills
Hiện tại phân từ (-ing)trilling
Quá khứ phân từtrilled
Quá khứtrilled
So sánh hơntriller
So sánh nhấttrillest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trill

Đồng nghĩa

Họ từ của trill

Câu ví dụ với trill

  • The nightingale's trill woke me up early in the morning. Tiếng chim sơn ca hót đánh thức tôi dậy vào buổi sớm mai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

trill nghĩa là gì?

trill (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là láy rền, phụ âm rung, đọc rung tiếng, nói rung tiếng.

trill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trill: giọng Anh (UK) /tɹɪl/, giọng Mỹ (US) /tɹɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.