TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trilogy

UK/ˈtɹɪləd͡ʒi/ US/ˈtɹɪləd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

trilogy nghĩa là tác phẩm bộ ba.

Nghĩa của trilogy

Danh từ

  1. Bộ ba bản bi kịch (cổ Hy lạp).
  2. Tác phẩm bộ ba.

Dạng từ của trilogy

Số nhiềutrilogies

Câu hỏi thường gặp

trilogy nghĩa là gì?

trilogy (danh từ) nghĩa là tác phẩm bộ ba.

trilogy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trilogy: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪləd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪləd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.