TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trimness

US/ˈtrɪm.nəs/ giọng máy của trình duyệt

trimness nghĩa là tính chất ngăn nắp, tính chất gọn gàng.

Nghĩa của trimness

Danh từ

  1. Tính chất ngăn nắp, tính chất gọn gàng, tính chất chỉnh tề.

Dạng từ của trimness

Số nhiềutrimnesses

Câu hỏi thường gặp

trimness nghĩa là gì?

trimness (danh từ) nghĩa là tính chất ngăn nắp, tính chất gọn gàng.

trimness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trimness: giọng Mỹ (US) /ˈtrɪm.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.