tringle
UK/ˈtɹɪŋɡəl/
US/ˈtɹɪŋɡəl/
giọng máy của trình duyệt
tringle nghĩa là thanh chống giật.
Nghĩa của tringle
Danh từ
- Thanh sắt để treo màn.
- Thanh chống giật (trên mâm pháo).
Dạng từ của tringle
| Số nhiều | tringles |
Câu hỏi thường gặp
tringle nghĩa là gì?
tringle (danh từ) nghĩa là thanh chống giật.
tringle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tringle: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪŋɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪŋɡəl/.