TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tringle

UK/ˈtɹɪŋɡəl/ US/ˈtɹɪŋɡəl/ giọng máy của trình duyệt

tringle nghĩa là thanh chống giật.

Nghĩa của tringle

Danh từ

  1. Thanh sắt để treo màn.
  2. Thanh chống giật (trên mâm pháo).

Dạng từ của tringle

Số nhiềutringles

Câu hỏi thường gặp

tringle nghĩa là gì?

tringle (danh từ) nghĩa là thanh chống giật.

tringle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tringle: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪŋɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪŋɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.