trine
UK/tɹaɪn/
US/tɹaɪn/
giọng máy của trình duyệt
trine nghĩa là gấp ba, bằng ba lần.
Nghĩa của trine
Tính từ
- Gấp ba, bằng ba lần.
Dạng từ của trine
| Số nhiều | trines |
| Ngôi thứ ba số ít | trines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trining |
| Quá khứ phân từ | trined |
| Quá khứ | trined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
trine nghĩa là gì?
trine (tính từ) nghĩa là gấp ba, bằng ba lần.
trine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trine: giọng Anh (UK) /tɹaɪn/, giọng Mỹ (US) /tɹaɪn/.