TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tripitaka

giọng máy của trình duyệt

tripitaka nghĩa là bộ kình tam giác, tam tạng.

Nghĩa của tripitaka

Danh từ

  1. Bộ kình tam giác (quan trọng nhất của Phật giáo; toàn bộ kinh Phật).

Dạng từ của tripitaka

Số nhiềuTripitakas

Câu hỏi thường gặp

tripitaka nghĩa là gì?

tripitaka (danh từ) nghĩa là bộ kình tam giác, tam tạng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.