TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trismus

US/ˈtrɪz.məs/ giọng máy của trình duyệt

trismus nghĩa là chứng cứng khít hàm.

Nghĩa của trismus

Danh từ

  1. Y học Chứng cứng khít hàm.

Câu hỏi thường gặp

trismus nghĩa là gì?

trismus (danh từ) nghĩa là chứng cứng khít hàm.

trismus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trismus: giọng Mỹ (US) /ˈtrɪz.məs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.