trisoctahedron
US/ˌtrɪ.ˌsɑːk.tə.ˈhi.drən/
giọng máy của trình duyệt
trisoctahedron nghĩa là Vật thể có 24 mặt tam giác như nhau.
Nghĩa của trisoctahedron
Động từ
- Vật thể có 24 mặt tam giác như nhau.
Dạng từ của trisoctahedron
| Số nhiều | trisoctahedrons |
Câu hỏi thường gặp
trisoctahedron nghĩa là gì?
trisoctahedron (động từ) nghĩa là Vật thể có 24 mặt tam giác như nhau.
trisoctahedron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trisoctahedron: giọng Mỹ (US) /ˌtrɪ.ˌsɑːk.tə.ˈhi.drən/.