TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

triumphantly

UK/traɪˈʌmfəntli/ giọng máy của trình duyệt

triumphantly nghĩa là hân hoan.

Nghĩa của triumphantly

Phó từ

  1. Hân hoan.
  2. Một cách thức mừng chiến thắng.

Dạng từ của triumphantly

So sánh hơnmore triumphantly
So sánh nhấtmost triumphantly

Câu ví dụ với triumphantly

  • Tom looked at me triumphantly and said, "Checkmate." Tom nhìn vào tôi với vẻ đắc thắng và nói, "Chiếu tướng."

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

triumphantly nghĩa là gì?

triumphantly (phó từ) nghĩa là hân hoan.

triumphantly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của triumphantly: giọng Anh (UK) /traɪˈʌmfəntli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.