TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

triumphant

UK/tɹaɪˈʌmfənt/ US/tɹaɪˈʌmfənt/ giọng máy của trình duyệt

triumphant nghĩa là chiến thắng, thắng lợi, vui mừng, hân hoan.

Nghĩa của triumphant

Tính từ

  1. Chiến thắng, thắng lợi.
  2. Vui mừng, hân hoan, hoan hỉ (vì chiến thắng); đắc thắng.

Dạng từ của triumphant

So sánh hơnmore triumphant
So sánh nhấtmost triumphant

Họ từ của triumphant

Câu hỏi thường gặp

triumphant nghĩa là gì?

triumphant (tính từ) nghĩa là chiến thắng, thắng lợi, vui mừng, hân hoan.

triumphant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của triumphant: giọng Anh (UK) /tɹaɪˈʌmfənt/, giọng Mỹ (US) /tɹaɪˈʌmfənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.