trivet
UK/ˈtɹɪv.ɪt/
US/ˈtɹɪv.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
trivet nghĩa là giá ba chân, cái kiền.
Nghĩa của trivet
Danh từ
- Giá ba chân.
- Cái kiền (bếp).
Dạng từ của trivet
| Số nhiều | trivets |
Họ từ của trivet
Cụm từ, thành ngữ với trivet
- right as a trivet — Hoàn toàn đúng; vững như kiềng ba chân; Khoẻ mạnh; Trong tình trạng tốt.
Câu hỏi thường gặp
trivet nghĩa là gì?
trivet (danh từ) nghĩa là giá ba chân, cái kiền.
trivet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trivet: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪv.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪv.ɪt/.