TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trivia

UK/ˈtɹɪvi.ə/ US/ˈtɹɪvi.ə/ giọng máy của trình duyệt

trivia nghĩa là tam khoa, thông tin bên lề.

Nghĩa của trivia

Danh từ

  1. Sử học Tam khoa (ba khoa dạy ở trường Trung cổ là ngữ pháp, tu từ và lôgic).

Dạng từ của trivia

Số nhiềutrivia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trivia

Đồng nghĩa

Họ từ của trivia

Câu hỏi thường gặp

trivia nghĩa là gì?

trivia (danh từ) nghĩa là tam khoa, thông tin bên lề.

trivia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trivia: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪvi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪvi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.