trivia
UK/ˈtɹɪvi.ə/
US/ˈtɹɪvi.ə/
giọng máy của trình duyệt
trivia nghĩa là tam khoa, thông tin bên lề.
Nghĩa của trivia
Danh từ
- Sử học Tam khoa (ba khoa dạy ở trường Trung cổ là ngữ pháp, tu từ và lôgic).
Dạng từ của trivia
| Số nhiều | trivia |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trivia
Đồng nghĩa
Họ từ của trivia
Câu hỏi thường gặp
trivia nghĩa là gì?
trivia (danh từ) nghĩa là tam khoa, thông tin bên lề.
trivia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trivia: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪvi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪvi.ə/.