TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

troat

UK/tɹəʊt/ US/tɹəʊt/ giọng máy của trình duyệt

troat nghĩa là tiếng gọi cái.

Nghĩa của troat

Danh từ

  1. Tiếng gọi cái (của hươu nai đực).

Dạng từ của troat

Số nhiềutroats
Ngôi thứ ba số íttroats
Hiện tại phân từ (-ing)troating
Quá khứ phân từtroated
Quá khứtroated

Câu hỏi thường gặp

troat nghĩa là gì?

troat (danh từ) nghĩa là tiếng gọi cái.

troat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của troat: giọng Anh (UK) /tɹəʊt/, giọng Mỹ (US) /tɹəʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.