troat
UK/tɹəʊt/
US/tɹəʊt/
giọng máy của trình duyệt
troat nghĩa là tiếng gọi cái.
Nghĩa của troat
Danh từ
- Tiếng gọi cái (của hươu nai đực).
Dạng từ của troat
| Số nhiều | troats |
| Ngôi thứ ba số ít | troats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | troating |
| Quá khứ phân từ | troated |
| Quá khứ | troated |
Câu hỏi thường gặp
troat nghĩa là gì?
troat (danh từ) nghĩa là tiếng gọi cái.
troat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troat: giọng Anh (UK) /tɹəʊt/, giọng Mỹ (US) /tɹəʊt/.