trojan
UK/ˈtɹəʊd͡ʒən/
US/ˈtɹoʊd͡ʒən/
giọng máy của trình duyệt
trojan nghĩa là Thành Tơ-roa.
Nghĩa của trojan
Tính từ
- Thuộc Thành Tơ-roa.
- the trojan warcuộc chiến tranh Tơ-roa (cổ Hy lạp)
Danh từ
- Người thành Tơ-roa.
- Nghĩa bóng Người làm việc tích cực; người chiến đấu dũng cảm.
- to work like a trojanlàm việc tích cực
Dạng từ của trojan
| Số nhiều | trojans |
| Ngôi thứ ba số ít | trojans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trojaning |
| Quá khứ phân từ | trojaned |
| Quá khứ | trojaned |
Câu hỏi thường gặp
trojan nghĩa là gì?
trojan (tính từ, danh từ) nghĩa là Thành Tơ-roa.
trojan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trojan: giọng Anh (UK) /ˈtɹəʊd͡ʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹoʊd͡ʒən/.