TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trojan

UK/ˈtɹəʊd͡ʒən/ US/ˈtɹoʊd͡ʒən/ giọng máy của trình duyệt

trojan nghĩa là Thành Tơ-roa.

Nghĩa của trojan

Tính từ

  1. Thuộc Thành Tơ-roa.
    • the trojan warcuộc chiến tranh Tơ-roa (cổ Hy lạp)

Danh từ

  1. Người thành Tơ-roa.
  2. Nghĩa bóng Người làm việc tích cực; người chiến đấu dũng cảm.
    • to work like a trojanlàm việc tích cực

Dạng từ của trojan

Số nhiềutrojans
Ngôi thứ ba số íttrojans
Hiện tại phân từ (-ing)trojaning
Quá khứ phân từtrojaned
Quá khứtrojaned

Câu hỏi thường gặp

trojan nghĩa là gì?

trojan (tính từ, danh từ) nghĩa là Thành Tơ-roa.

trojan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trojan: giọng Anh (UK) /ˈtɹəʊd͡ʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹoʊd͡ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.