TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

troll

UK/tɹɒl/ US/tɹɑl/ giọng máy của trình duyệt

troll nghĩa là quỷ khổng lồ, quỷ lùn, người xấu như quỷ, đi thơ thẩn.

Nghĩa của troll

Danh từ

  1. Quỷ khổng lồ; quỷ lùn (trong truyện cổ tích Đan Mạch, Na Uy).
  2. thông tục Người xấu như quỷ.
  3. Sự câu nhắp.
  4. Mồi (câu hình) thìa.
  5. Ống dây cần câu nhắp.
  6. thông tục Người trêu chọc để gây tranh cãi (thường trên diễn đàn trực tuyến).
  7. cũ Sự lăn.
  8. cổ Khúc hát tiếp nhau.
  9. cũ Xe 2, 4 bánh đẩy tay.

Động từ

  1. Đi thơ thẩn, đi nhàn tản.
  2. bóng Dự dỗ, cám dỗ, lôi kéo.
  3. Câu nhắp.
  4. thông tục Trêu chọc để gây tranh cãi (thường trên diễn đàn trực tuyến).
  5. cũ Lăn.
  6. cổ Hát tiếp nhau.

Dạng từ của troll

Số nhiềutrolls
Ngôi thứ ba số íttrolls
Hiện tại phân từ (-ing)trolling
Quá khứ phân từtrolled
Quá khứtrolled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với troll

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của troll

Nguồn gốc từ troll

danh từ 1:; động từ, danh từ 2:; động từ 2, danh từ 3

Câu hỏi thường gặp

troll nghĩa là gì?

troll (danh từ, động từ) nghĩa là quỷ khổng lồ, quỷ lùn, người xấu như quỷ, đi thơ thẩn.

troll phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của troll: giọng Anh (UK) /tɹɒl/, giọng Mỹ (US) /tɹɑl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.