troll
UK/tɹɒl/
US/tɹɑl/
giọng máy của trình duyệt
troll nghĩa là quỷ khổng lồ, quỷ lùn, người xấu như quỷ, đi thơ thẩn.
Nghĩa của troll
Danh từ
- Quỷ khổng lồ; quỷ lùn (trong truyện cổ tích Đan Mạch, Na Uy).
- thông tục Người xấu như quỷ.
- Sự câu nhắp.
- Mồi (câu hình) thìa.
- Ống dây cần câu nhắp.
- thông tục Người trêu chọc để gây tranh cãi (thường trên diễn đàn trực tuyến).
- cũ Sự lăn.
- cổ Khúc hát tiếp nhau.
- cũ Xe 2, 4 bánh đẩy tay.
Động từ
- Đi thơ thẩn, đi nhàn tản.
- bóng Dự dỗ, cám dỗ, lôi kéo.
- Câu nhắp.
- thông tục Trêu chọc để gây tranh cãi (thường trên diễn đàn trực tuyến).
- cũ Lăn.
- cổ Hát tiếp nhau.
Dạng từ của troll
| Số nhiều | trolls |
| Ngôi thứ ba số ít | trolls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trolling |
| Quá khứ phân từ | trolled |
| Quá khứ | trolled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với troll
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của troll
Nguồn gốc từ troll
danh từ 1:; động từ, danh từ 2:; động từ 2, danh từ 3
Câu hỏi thường gặp
troll nghĩa là gì?
troll (danh từ, động từ) nghĩa là quỷ khổng lồ, quỷ lùn, người xấu như quỷ, đi thơ thẩn.
troll phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troll: giọng Anh (UK) /tɹɒl/, giọng Mỹ (US) /tɹɑl/.