trommel
UK/ˈtɹɒməl/
giọng máy của trình duyệt
trommel nghĩa là sàng quay, thùng sàng.
Nghĩa của trommel
Danh từ
- Ngành mỏ Sàng quay, thùng sàng.
Dạng từ của trommel
| Số nhiều | trommels |
Câu hỏi thường gặp
trommel nghĩa là gì?
trommel (danh từ) nghĩa là sàng quay, thùng sàng.
trommel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trommel: giọng Anh (UK) /ˈtɹɒməl/.