tron
giọng máy của trình duyệt
tron nghĩa là chợ, ống chân không.
Nghĩa của tron
Danh từ
- Xcôtlân Chợ.
- Xcôtlân Cái cân dùng ở chợ.
Hậu tố
- Ống chân không.
- magnetronmanhêtron
- Biện pháp xử lý các hạt trong nguyên tử.
- cyclotronxiclotron
Câu hỏi thường gặp
tron nghĩa là gì?
tron (danh từ, hậu tố) nghĩa là chợ, ống chân không.