TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tron

giọng máy của trình duyệt

tron nghĩa là chợ, ống chân không.

Nghĩa của tron

Danh từ

  1. Xcôtlân Chợ.
  2. Xcôtlân Cái cân dùng ở chợ.

Hậu tố

  1. Ống chân không.
    • magnetronmanhêtron
  2. Biện pháp xử lý các hạt trong nguyên tử.
    • cyclotronxiclotron

Câu hỏi thường gặp

tron nghĩa là gì?

tron (danh từ, hậu tố) nghĩa là chợ, ống chân không.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.