trotter
US/ˈtrɑː.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
trotter nghĩa là ngựa chạy nước kiệu, chân giò.
Nghĩa của trotter
Danh từ
- Ngựa chạy nước kiệu.
- Số nhiều Chân giò.
- pig's trotterschân giò lợn
- Đùa cợt Chân, cẳng (người).
Dạng từ của trotter
| Số nhiều | trotters |
Họ từ của trotter
Câu hỏi thường gặp
trotter nghĩa là gì?
trotter (danh từ) nghĩa là ngựa chạy nước kiệu, chân giò.
trotter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trotter: giọng Mỹ (US) /ˈtrɑː.tɜː/.