TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trotter

US/ˈtrɑː.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

trotter nghĩa là ngựa chạy nước kiệu, chân giò.

Nghĩa của trotter

Danh từ

  1. Ngựa chạy nước kiệu.
  2. Số nhiều Chân giò.
    • pig's trotterschân giò lợn
  3. Đùa cợt Chân, cẳng (người).

Dạng từ của trotter

Số nhiềutrotters

Họ từ của trotter

Câu hỏi thường gặp

trotter nghĩa là gì?

trotter (danh từ) nghĩa là ngựa chạy nước kiệu, chân giò.

trotter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trotter: giọng Mỹ (US) /ˈtrɑː.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.