TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trotting

US/ˈtɹɑtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

trotting nghĩa là Sự phi ngựa nước kiệu và kéo xe hai bánh mang người lái.

Nghĩa của trotting

Danh từ

  1. Thể dục thể thao Sự phi ngựa nước kiệu và kéo xe hai bánh mang người lái.

Dạng từ của trotting

Số nhiềutrottings

Họ từ của trotting

Câu hỏi thường gặp

trotting nghĩa là gì?

trotting (danh từ) nghĩa là Sự phi ngựa nước kiệu và kéo xe hai bánh mang người lái.

trotting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trotting: giọng Mỹ (US) /ˈtɹɑtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.