TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trouble-shooter

US/ˈtrə.bəl.ˈʃuː.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

trouble-shooter nghĩa là thợ chữa máy.

Nghĩa của trouble-shooter

Danh từ

  1. Thợ chữa máy.
  2. Nhà ngoại giao có tài dàn xếp những chuyện rắc rối.

Câu hỏi thường gặp

trouble-shooter nghĩa là gì?

trouble-shooter (danh từ) nghĩa là thợ chữa máy.

trouble-shooter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trouble-shooter: giọng Mỹ (US) /ˈtrə.bəl.ˈʃuː.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.