trouble-shooter
US/ˈtrə.bəl.ˈʃuː.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
trouble-shooter nghĩa là thợ chữa máy.
Nghĩa của trouble-shooter
Danh từ
- Thợ chữa máy.
- Nhà ngoại giao có tài dàn xếp những chuyện rắc rối.
Câu hỏi thường gặp
trouble-shooter nghĩa là gì?
trouble-shooter (danh từ) nghĩa là thợ chữa máy.
trouble-shooter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trouble-shooter: giọng Mỹ (US) /ˈtrə.bəl.ˈʃuː.tɜː/.