TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trouble-spot

US/ˈtrə.bəl.ˈspɑːt/ giọng máy của trình duyệt

trouble-spot nghĩa là điểm sôi động.

Nghĩa của trouble-spot

Danh từ

  1. Điểm sôi động (nơi thường xuyên xảy ra những sự rắc rối, đặc biệt là ở một nước đang có chiến tranh).

Dạng từ của trouble-spot

Số nhiềutrouble spots

Câu hỏi thường gặp

trouble-spot nghĩa là gì?

trouble-spot (danh từ) nghĩa là điểm sôi động.

trouble-spot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trouble-spot: giọng Mỹ (US) /ˈtrə.bəl.ˈspɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.