troubleshooting
giọng máy của trình duyệt
troubleshooting nghĩa là việc sửa hỏng hóc, việc xử lý sự cố.
Nghĩa của troubleshooting
Danh từ
- Việc sửa hỏng hóc, việc xử lý sự cố.
Câu hỏi thường gặp
troubleshooting nghĩa là gì?
troubleshooting (danh từ) nghĩa là việc sửa hỏng hóc, việc xử lý sự cố.