TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

troubleshooting

giọng máy của trình duyệt

troubleshooting nghĩa là việc sửa hỏng hóc, việc xử lý sự cố.

Nghĩa của troubleshooting

Danh từ

  1. Việc sửa hỏng hóc, việc xử lý sự cố.

Câu hỏi thường gặp

troubleshooting nghĩa là gì?

troubleshooting (danh từ) nghĩa là việc sửa hỏng hóc, việc xử lý sự cố.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.