troublesome
UK/ˈtɹʌbəlsəm/
US/ˈtɹʌbəlsəm/
giọng máy của trình duyệt
troublesome nghĩa là quấy rầy, khó chịu, rắc rối, rầy rà.
Nghĩa của troublesome
Tính từ
- Quấy rầy, khó chịu.
- a troublesome childmột đứa trẻ hay quấy rầy
- Rắc rối, rầy rà, phiền phức, lôi thôi.
- a troublesome problemmột vấn đề rắc rối rầy rà
- how troublesome!phiền phức làm sao!
- Mệt nhọc, khó nhọc, vất vả.
- a troublesome jobmột việc khó nhọc
Dạng từ của troublesome
| So sánh hơn | more troublesome |
| So sánh nhất | most troublesome |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với troublesome
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với troublesome
- He avoids all troublesome tasks. Anh ta né tránh mọi nhiệm vụ vất vả.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
troublesome nghĩa là gì?
troublesome (tính từ) nghĩa là quấy rầy, khó chịu, rắc rối, rầy rà.
troublesome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troublesome: giọng Anh (UK) /ˈtɹʌbəlsəm/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹʌbəlsəm/.