TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

troublesome

UK/ˈtɹʌbəlsəm/ US/ˈtɹʌbəlsəm/ giọng máy của trình duyệt

troublesome nghĩa là quấy rầy, khó chịu, rắc rối, rầy rà.

Nghĩa của troublesome

Tính từ

  1. Quấy rầy, khó chịu.
    • a troublesome childmột đứa trẻ hay quấy rầy
  2. Rắc rối, rầy rà, phiền phức, lôi thôi.
    • a troublesome problemmột vấn đề rắc rối rầy rà
    • how troublesome!phiền phức làm sao!
  3. Mệt nhọc, khó nhọc, vất vả.
    • a troublesome jobmột việc khó nhọc

Dạng từ của troublesome

So sánh hơnmore troublesome
So sánh nhấtmost troublesome

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với troublesome

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với troublesome

  • He avoids all troublesome tasks. Anh ta né tránh mọi nhiệm vụ vất vả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

troublesome nghĩa là gì?

troublesome (tính từ) nghĩa là quấy rầy, khó chịu, rắc rối, rầy rà.

troublesome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của troublesome: giọng Anh (UK) /ˈtɹʌbəlsəm/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹʌbəlsəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.