trousseau
UK/ˈtɹuːsəʊ/
US/ˈtɹuˌsoʊ/
giọng máy của trình duyệt
trousseau nghĩa là quần áo tư trang.
Nghĩa của trousseau
Danh từ
- Quần áo tư trang (của cô dâu).
Dạng từ của trousseau
| Số nhiều | trousseaus |
Họ từ của trousseau
Câu hỏi thường gặp
trousseau nghĩa là gì?
trousseau (danh từ) nghĩa là quần áo tư trang.
trousseau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trousseau: giọng Anh (UK) /ˈtɹuːsəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹuˌsoʊ/.