TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trousseau

UK/ˈtɹuːsəʊ/ US/ˈtɹuˌsoʊ/ giọng máy của trình duyệt

trousseau nghĩa là quần áo tư trang.

Nghĩa của trousseau

Danh từ

  1. Quần áo tư trang (của cô dâu).

Dạng từ của trousseau

Số nhiềutrousseaus

Họ từ của trousseau

Câu hỏi thường gặp

trousseau nghĩa là gì?

trousseau (danh từ) nghĩa là quần áo tư trang.

trousseau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trousseau: giọng Anh (UK) /ˈtɹuːsəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹuˌsoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.