trouvaille
UK/tɹuˈvaɪ/
US/tɹuˈvaɪ/
giọng máy của trình duyệt
trouvaille nghĩa là độc đáo, ý kiến độc đáo.
Nghĩa của trouvaille
Danh từ
- Một phát hiện bất ngờ, độc đáo.
- Ý kiến độc đáo.
Dạng từ của trouvaille
| Số nhiều | trouvailles |
Câu hỏi thường gặp
trouvaille nghĩa là gì?
trouvaille (danh từ) nghĩa là độc đáo, ý kiến độc đáo.
trouvaille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trouvaille: giọng Anh (UK) /tɹuˈvaɪ/, giọng Mỹ (US) /tɹuˈvaɪ/.