TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trouvaille

UK/tɹuˈvaɪ/ US/tɹuˈvaɪ/ giọng máy của trình duyệt

trouvaille nghĩa là độc đáo, ý kiến độc đáo.

Nghĩa của trouvaille

Danh từ

  1. Một phát hiện bất ngờ, độc đáo.
  2. Ý kiến độc đáo.

Dạng từ của trouvaille

Số nhiềutrouvailles

Câu hỏi thường gặp

trouvaille nghĩa là gì?

trouvaille (danh từ) nghĩa là độc đáo, ý kiến độc đáo.

trouvaille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trouvaille: giọng Anh (UK) /tɹuˈvaɪ/, giọng Mỹ (US) /tɹuˈvaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.