trove
UK/tɹəʊv/
US/tɹoʊv/
giọng máy của trình duyệt
trove nghĩa là báu vật ẩn giấu.
Nghĩa của trove
Danh từ
- Báu vật ẩn giấu.
Dạng từ của trove
| Số nhiều | troves |
Câu hỏi thường gặp
trove nghĩa là gì?
trove (danh từ) nghĩa là báu vật ẩn giấu.
trove phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trove: giọng Anh (UK) /tɹəʊv/, giọng Mỹ (US) /tɹoʊv/.