TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

truckle

UK/ˈtɹʌkəl/ US/ˈtɹʌkəl/ giọng máy của trình duyệt

truckle nghĩa là luồn cúi, xu phụ.

Nghĩa của truckle

Danh từ

  1. Như Truckle-bed.

Nội động từ

  1. Luồn cúi, xu phụ.
    • to truckle to someoneluồn cúi ai

Dạng từ của truckle

Số nhiềutruckles
Ngôi thứ ba số íttruckles
Hiện tại phân từ (-ing)truckling
Quá khứ phân từtruckled
Quá khứtruckled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với truckle

Đồng nghĩa

Họ từ của truckle

Câu hỏi thường gặp

truckle nghĩa là gì?

truckle (danh từ, nội động từ) nghĩa là luồn cúi, xu phụ.

truckle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của truckle: giọng Anh (UK) /ˈtɹʌkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹʌkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.