truckle
UK/ˈtɹʌkəl/
US/ˈtɹʌkəl/
giọng máy của trình duyệt
truckle nghĩa là luồn cúi, xu phụ.
Nghĩa của truckle
Danh từ
- Như Truckle-bed.
Nội động từ
- Luồn cúi, xu phụ.
- to truckle to someoneluồn cúi ai
Dạng từ của truckle
| Số nhiều | truckles |
| Ngôi thứ ba số ít | truckles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | truckling |
| Quá khứ phân từ | truckled |
| Quá khứ | truckled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với truckle
Đồng nghĩa
Họ từ của truckle
Câu hỏi thường gặp
truckle nghĩa là gì?
truckle (danh từ, nội động từ) nghĩa là luồn cúi, xu phụ.
truckle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của truckle: giọng Anh (UK) /ˈtɹʌkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹʌkəl/.