TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

truculence

US/ˈtrʌk.jə.ləns/ giọng máy của trình duyệt

truculence nghĩa là tính tàn bạo, tính tàn nhẫn, tính hùng hỗ, tính hung hăng.

Nghĩa của truculence

Danh từ

  1. Tính tàn bạo, tính tàn nhẫn.
  2. Tính hùng hỗ, tính hung hăng.

Dạng từ của truculence

Số nhiềutruculences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với truculence

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

truculence nghĩa là gì?

truculence (danh từ) nghĩa là tính tàn bạo, tính tàn nhẫn, tính hùng hỗ, tính hung hăng.

truculence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của truculence: giọng Mỹ (US) /ˈtrʌk.jə.ləns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.