truculence
US/ˈtrʌk.jə.ləns/
giọng máy của trình duyệt
truculence nghĩa là tính tàn bạo, tính tàn nhẫn, tính hùng hỗ, tính hung hăng.
Nghĩa của truculence
Danh từ
- Tính tàn bạo, tính tàn nhẫn.
- Tính hùng hỗ, tính hung hăng.
Dạng từ của truculence
| Số nhiều | truculences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với truculence
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
truculence nghĩa là gì?
truculence (danh từ) nghĩa là tính tàn bạo, tính tàn nhẫn, tính hùng hỗ, tính hung hăng.
truculence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của truculence: giọng Mỹ (US) /ˈtrʌk.jə.ləns/.