TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

truculency

giọng máy của trình duyệt

truculency nghĩa là tính tàn bạo, tính tàn nhẫn, tính hùng hỗ, tính hung hăng.

Nghĩa của truculency

Danh từ

  1. Tính tàn bạo, tính tàn nhẫn.
  2. Tính hùng hỗ, tính hung hăng.

Dạng từ của truculency

Số nhiềutruculencies

Câu hỏi thường gặp

truculency nghĩa là gì?

truculency (danh từ) nghĩa là tính tàn bạo, tính tàn nhẫn, tính hùng hỗ, tính hung hăng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.