TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trudgen

UK/ˈtɹʌd͡ʒən/ US/ˈtɹʌd͡ʒən/ giọng máy của trình duyệt

trudgen nghĩa là Kiểu bơi trơtjơn ((cũng) trudgen stroke).

Nghĩa của trudgen

Danh từ

  1. Kiểu bơi trơtjơn ((cũng) trudgen stroke).

Dạng từ của trudgen

Số nhiềutrudgens
Ngôi thứ ba số íttrudgens
Hiện tại phân từ (-ing)trudgening
Quá khứ phân từtrudgened
Quá khứtrudgened

Câu hỏi thường gặp

trudgen nghĩa là gì?

trudgen (danh từ) nghĩa là Kiểu bơi trơtjơn ((cũng) trudgen stroke).

trudgen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trudgen: giọng Anh (UK) /ˈtɹʌd͡ʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹʌd͡ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.