trudgen
UK/ˈtɹʌd͡ʒən/
US/ˈtɹʌd͡ʒən/
giọng máy của trình duyệt
trudgen nghĩa là Kiểu bơi trơtjơn ((cũng) trudgen stroke).
Nghĩa của trudgen
Danh từ
- Kiểu bơi trơtjơn ((cũng) trudgen stroke).
Dạng từ của trudgen
| Số nhiều | trudgens |
| Ngôi thứ ba số ít | trudgens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trudgening |
| Quá khứ phân từ | trudgened |
| Quá khứ | trudgened |
Câu hỏi thường gặp
trudgen nghĩa là gì?
trudgen (danh từ) nghĩa là Kiểu bơi trơtjơn ((cũng) trudgen stroke).
trudgen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trudgen: giọng Anh (UK) /ˈtɹʌd͡ʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹʌd͡ʒən/.