TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

true-north

US/ˈtruː.ˈnɔrθ/ giọng máy của trình duyệt

true-north nghĩa là chính bắc.

Nghĩa của true-north

Danh từ

  1. Chính Bắc (hướng Bắc theo trục quả đất, không phải hướng Bắc theo la bàn).

Câu hỏi thường gặp

true-north nghĩa là gì?

true-north (danh từ) nghĩa là chính bắc.

true-north phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của true-north: giọng Mỹ (US) /ˈtruː.ˈnɔrθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.