Chính Bắc (hướng Bắc theo trục quả đất, không phải hướng Bắc theo la bàn).
Câu hỏi thường gặp
true-north nghĩa là gì?
true-north (danh từ) nghĩa là chính bắc.
true-north phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của true-north: giọng Mỹ (US) /ˈtruː.ˈnɔrθ/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.