true-love
US/ˈtruː.ˈləv/ giọng máy của trình duyệt
true-love nghĩa là người yêu.
Nghĩa của true-love
Danh từ
- Người yêu.
- Nơ thắt hình con số 8 ((cũng) true-love knot, true-lover's knot).
Dạng từ của true-love
| Số nhiều | true loves |
Câu hỏi thường gặp
true-love nghĩa là gì?
true-love (danh từ) nghĩa là người yêu.
true-love phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của true-love: giọng Mỹ (US) /ˈtruː.ˈləv/.