TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

truffle

UK/ˈtɹʌf.l̩/ US/ˈtɹʌf.l̩/ giọng máy của trình duyệt

truffle nghĩa là nấm cục, nấm truyp.

Nghĩa của truffle

Danh từ

  1. Thực vật học Nấm cục, nấm truyp.

Dạng từ của truffle

Số nhiềutruffles

Họ từ của truffle

Câu hỏi thường gặp

truffle nghĩa là gì?

truffle (danh từ) nghĩa là nấm cục, nấm truyp.

truffle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của truffle: giọng Anh (UK) /ˈtɹʌf.l̩/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹʌf.l̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.