truffle
UK/ˈtɹʌf.l̩/
US/ˈtɹʌf.l̩/
giọng máy của trình duyệt
truffle nghĩa là nấm cục, nấm truyp.
Nghĩa của truffle
Danh từ
- Thực vật học Nấm cục, nấm truyp.
Dạng từ của truffle
| Số nhiều | truffles |
Họ từ của truffle
Câu hỏi thường gặp
truffle nghĩa là gì?
truffle (danh từ) nghĩa là nấm cục, nấm truyp.
truffle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của truffle: giọng Anh (UK) /ˈtɹʌf.l̩/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹʌf.l̩/.