TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

truffled

giọng máy của trình duyệt

truffled nghĩa là có bỏ thêm nấm, có thêm gia vị.

Nghĩa của truffled

Tính từ

  1. Có bỏ thêm nấm; có thêm gia vị.

Câu hỏi thường gặp

truffled nghĩa là gì?

truffled (tính từ) nghĩa là có bỏ thêm nấm, có thêm gia vị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.