truncal
giọng máy của trình duyệt
truncal nghĩa là thân.
Nghĩa của truncal
Tính từ
- Thuộc Thân (người, cây...).
Câu hỏi thường gặp
truncal nghĩa là gì?
truncal (tính từ) nghĩa là thân.
truncal nghĩa là thân.
truncal (tính từ) nghĩa là thân.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.