TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

truncate

UK/tɹʌŋˈkeɪt/ US/ˈtɹʌŋˌke̯ɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

truncate nghĩa là chặt cụt, cắt cụt, cắt xén, bỏ bớt.

Nghĩa của truncate

Ngoại động từ

  1. Chặt cụt, cắt cụt.
  2. Nghĩa bóng Cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn...).

Tính từ

  1. Cụt.
    • truncate conehình nón cụt
    • truncate pyramidchóp cụt

Dạng từ của truncate

Ngôi thứ ba số íttruncates
Hiện tại phân từ (-ing)truncating
Quá khứ phân từtruncated
Quá khứtruncated
So sánh hơnmore truncate
So sánh nhấtmost truncate

Họ từ của truncate

Câu hỏi thường gặp

truncate nghĩa là gì?

truncate (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là chặt cụt, cắt cụt, cắt xén, bỏ bớt.

truncate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của truncate: giọng Anh (UK) /tɹʌŋˈkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹʌŋˌke̯ɪ̯t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.