TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trundler

US/ˈtrən.dᵊ.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

trundler nghĩa là xe đẩy trẻ con, túi có bánh xe.

Nghĩa của trundler

Danh từ

  1. New Zealand Xe đẩy trẻ con.
  2. New Zealand Túi có bánh xe.

Dạng từ của trundler

Số nhiềutrundlers

Câu hỏi thường gặp

trundler nghĩa là gì?

trundler (danh từ) nghĩa là xe đẩy trẻ con, túi có bánh xe.

trundler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trundler: giọng Mỹ (US) /ˈtrən.dᵊ.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.