TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trunk

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹʌŋk/ US/tɹʌŋk/ giọng máy của trình duyệt

trunk nghĩa là thân, hòm, rương, rửa.

Nghĩa của trunk

Danh từ

  1. Thân (cây, cột, người, thú).
  2. Hòm, rương; va li.
  3. Như Trunk-line.
  4. Vòi (voi).
  5. Ngành mỏ Thùng rửa quặng.
  6. Số nhiều (như) trunk hose.

Ngoại động từ

  1. Rửa (quặng).

Dạng từ của trunk

Số nhiềutrunks
Ngôi thứ ba số íttrunks
Hiện tại phân từ (-ing)trunking
Quá khứ phân từtrunked
Quá khứtrunked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trunk

Đồng nghĩa

Họ từ của trunk

Câu ví dụ với trunk

  • The apple does not fall far from the trunk. Hổ phụ sinh hổ tử.
  • The trunk is open. Cái va li đang mở.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

trunk nghĩa là gì?

trunk (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thân, hòm, rương, rửa.

trunk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trunk: giọng Anh (UK) /tɹʌŋk/, giọng Mỹ (US) /tɹʌŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.