trunk
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹʌŋk/
US/tɹʌŋk/
giọng máy của trình duyệt
trunk nghĩa là thân, hòm, rương, rửa.
Nghĩa của trunk
Danh từ
- Thân (cây, cột, người, thú).
- Hòm, rương; va li.
- Như Trunk-line.
- Vòi (voi).
- Ngành mỏ Thùng rửa quặng.
- Số nhiều (như) trunk hose.
Ngoại động từ
- Rửa (quặng).
Dạng từ của trunk
| Số nhiều | trunks |
| Ngôi thứ ba số ít | trunks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trunking |
| Quá khứ phân từ | trunked |
| Quá khứ | trunked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trunk
Đồng nghĩa
Họ từ của trunk
Câu ví dụ với trunk
- The apple does not fall far from the trunk. Hổ phụ sinh hổ tử.
- The trunk is open. Cái va li đang mở.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
trunk nghĩa là gì?
trunk (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thân, hòm, rương, rửa.
trunk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trunk: giọng Anh (UK) /tɹʌŋk/, giọng Mỹ (US) /tɹʌŋk/.