TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trunk-call

US/ˈtrəŋk.ˈkɔl/ giọng máy của trình duyệt

trunk-call nghĩa là Sự gọi dây nói liên tỉnh, sự gọi dây nói đường dài.

Nghĩa của trunk-call

Danh từ

  1. Sự gọi dây nói liên tỉnh, sự gọi dây nói đường dài.

Dạng từ của trunk-call

Số nhiềutrunk calls

Câu hỏi thường gặp

trunk-call nghĩa là gì?

trunk-call (danh từ) nghĩa là Sự gọi dây nói liên tỉnh, sự gọi dây nói đường dài.

trunk-call phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trunk-call: giọng Mỹ (US) /ˈtrəŋk.ˈkɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.