trusting
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹʌstɪŋ/
US/ˈtɹʌstɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
trusting nghĩa là tỏ ra tin cậy, tin người.
Nghĩa của trusting
Tính từ
- Tỏ ra tin cậy, tin người, không nghi ngờ.
Dạng từ của trusting
| So sánh hơn | more trusting |
| So sánh nhất | most trusting |
Câu hỏi thường gặp
trusting nghĩa là gì?
trusting (tính từ) nghĩa là tỏ ra tin cậy, tin người.
trusting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trusting: giọng Anh (UK) /ˈtɹʌstɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹʌstɪŋ/.