TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trustless

US/ˈtrəst.ləs/ giọng máy của trình duyệt

trustless nghĩa là không thể tin được, không trung thành.

Nghĩa của trustless

Tính từ

  1. Không thể tin được.
  2. Không trung thành.

Câu hỏi thường gặp

trustless nghĩa là gì?

trustless (tính từ) nghĩa là không thể tin được, không trung thành.

trustless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trustless: giọng Mỹ (US) /ˈtrəst.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.